Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "có nghĩa vụ" (1)
có nghĩa vụ

Tiếng Anh
Động từbe required/ be obliged to
Nam từ 18 tuổi đến 25 tuổi có nghĩa vụ nhập ngũ
Men between the ages of 18 and 25 are required to enlist.
Từ liên quan "có nghĩa vụ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "có nghĩa vụ" (3)
Nam từ 18 tuổi đến 25 tuổi có nghĩa vụ nhập ngũ
Men between the ages of 18 and 25 are required to enlist.
tôi có nghĩa vụ phải nuôi dưỡng bố mẹ
I have a duty to support my parents
Công dân có nghĩa vụ nộp thuế.
Citizens have a duty to pay taxes
